Từ: trả, trá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trả, trá:

鲊 trả, trá鮓 trả, trá

Đây là các chữ cấu thành từ này: trả,trá

trả, trá [trả, trá]

U+9C8A, tổng 13 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鮓;
Pinyin: zha3, zha4;
Việt bính: zaa2;

trả, trá

Nghĩa Trung Việt của từ 鲊

Giản thể của chữ .
chả, như "chả cá" (gdhn)

Nghĩa của 鲊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鮓)
[zhǎ]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: XẠ
1. mắm; cá ướp。腌制的鱼。
2. ướp (thức ăn)。用米粉、面粉等加盐和其他作料拌制的切碎的菜,可以贮存。
茄子鲊
cà tẩm bột
扁豆鲊
đậu ván tẩm bột.
Từ ghép:
鲊肉

Chữ gần giống với 鲊:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 鲊

,

Chữ gần giống 鲊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲊 Tự hình chữ 鲊 Tự hình chữ 鲊 Tự hình chữ 鲊

trả, trá [trả, trá]

U+9B93, tổng 16 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zha3, zha4;
Việt bính: zaa2;

trả, trá

Nghĩa Trung Việt của từ 鮓

(Danh) Cá ướp (bằng muối, rượu...).

(Danh)
Phiếm chỉ thực phẩm ướp muối hoặc rượu để giữ lâu được.Một âm là trá.

(Danh)
Con sứa biển.

chả, như "chả cá" (gdhn)

Chữ gần giống với 鮓:

䰿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩶅, 𩶘, 𩶝, 𩶟,

Dị thể chữ 鮓

,

Chữ gần giống 鮓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鮓 Tự hình chữ 鮓 Tự hình chữ 鮓 Tự hình chữ 鮓

Nghĩa chữ nôm của chữ: trá

trá:trá (có quyền thế lớn; vận dụng hết cách)
trá:trá (ép quả chanh)
trá:trá (ép quả chanh)
trá:trá (bị bệnh quai bị)
trá:trá (thyền nhỏ)
trá:trá (cào cào)
trá:xảo trá
trá:xảo trá
trá:trá (ép quả chanh)
trả, trá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trả, trá Tìm thêm nội dung cho: trả, trá