Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trả, trá có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trả, trá:
Biến thể phồn thể: 鮓;
Pinyin: zha3, zha4;
Việt bính: zaa2;
鲊 trả, trá
chả, như "chả cá" (gdhn)
Pinyin: zha3, zha4;
Việt bính: zaa2;
鲊 trả, trá
Nghĩa Trung Việt của từ 鲊
Giản thể của chữ 鮓.chả, như "chả cá" (gdhn)
Nghĩa của 鲊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鮓)
[zhǎ]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: XẠ
1. mắm; cá ướp。腌制的鱼。
2. ướp (thức ăn)。用米粉、面粉等加盐和其他作料拌制的切碎的菜,可以贮存。
茄子鲊
cà tẩm bột
扁豆鲊
đậu ván tẩm bột.
Từ ghép:
鲊肉
[zhǎ]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: XẠ
1. mắm; cá ướp。腌制的鱼。
2. ướp (thức ăn)。用米粉、面粉等加盐和其他作料拌制的切碎的菜,可以贮存。
茄子鲊
cà tẩm bột
扁豆鲊
đậu ván tẩm bột.
Từ ghép:
鲊肉
Dị thể chữ 鲊
鮓,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鲊;
Pinyin: zha3, zha4;
Việt bính: zaa2;
鮓 trả, trá
(Danh) Phiếm chỉ thực phẩm ướp muối hoặc rượu để giữ lâu được.Một âm là trá.
(Danh) Con sứa biển.
chả, như "chả cá" (gdhn)
Pinyin: zha3, zha4;
Việt bính: zaa2;
鮓 trả, trá
Nghĩa Trung Việt của từ 鮓
(Danh) Cá ướp (bằng muối, rượu...).(Danh) Phiếm chỉ thực phẩm ướp muối hoặc rượu để giữ lâu được.Một âm là trá.
(Danh) Con sứa biển.
chả, như "chả cá" (gdhn)
Chữ gần giống với 鮓:
䰿, 䱀, 䱁, 䱂, 䱃, 䱄, 䱅, 䱆, 䱇, 䱈, 䱉, 䲞, 䲟, 鮀, 鮁, 鮃, 鮄, 鮉, 鮋, 鮎, 鮐, 鮑, 鮒, 鮓, 鮗, 鮣, 𩶅, 𩶘, 𩶝, 𩶟,Dị thể chữ 鮓
鲊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trá
| trá | 咤: | trá (có quyền thế lớn; vận dụng hết cách) |
| trá | 搾: | trá (ép quả chanh) |
| trá | 榨: | trá (ép quả chanh) |
| trá | 痄: | trá (bị bệnh quai bị) |
| trá | 舴: | trá (thyền nhỏ) |
| trá | 蚱: | trá (cào cào) |
| trá | 詐: | xảo trá |
| trá | 诈: | xảo trá |
| trá | 醡: | trá (ép quả chanh) |

Tìm hình ảnh cho: trả, trá Tìm thêm nội dung cho: trả, trá
